Đăng Nhập

Quên mật khẩu

Số lượt truy cập
Bắt đầu hoạt động: 23/09/2010
Latest topics

Tiếng Hàn cơ bản! ^^

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Tiếng Hàn cơ bản! ^^

Bài gửi by albee_1411 on 28/9/2010, 9:04 pm

Một số từ đối thoại tiếng Hàn thông dụng
Một số danh từ chỉ người và cách chào hỏi.
Annyeonghasaeyo! [An-nyeong-ha-sae-yo] 안녕하세요! - Xin chào! (Một cách lịch sự và khách sáo)
Annyeonghee gasaeyo [An-nyeong-hee ga-sae-yo] 안녕히가세요! - Tạm biệt! (Một cách lịch sự và khách sáo, người ở lại nói với người đi)
Annyeonghee gaesaeyo [An-nyeong-hee gae-sae-yo] 안녕히게세요! - Tương tự như trên nhưng người đi nói với người ở lại.
Annyeong! [An-nyeong] 안녕! - Có thể là "Xin chào!" hoặc "tạm biệt!" (Cách nói thân mật với bạn bè)
Gamsahapnida [Gam-sa-hap-ni-da] 감사합니다 - Cảm ơn. (Cách nói đối với người lớn)
Gomaweo/Gomawuh [Go-ma-weo/Go-ma-wuh] 고마워 - Cảm ơn. (cách nói thân mật đối với bạn và trẻ em)
Chunmanaeyo [Chun-man-ae-yo] 천만에요 -Nghĩa tương tự như câu "Không có gì!" (Để đáp lại khi một người nào đó nói cảm ơn mình).
Jwesonghapnida/Jwesonghaeyo [Jwe-song-hap-ni-da/Jwe-song-hae-yo] 죄송합니다/죄송해요 - Tôi xin lỗi. (cách nói lịch sự với người lạ, người lớn tuổi)
Mian/Mianhae (mee-ahn) [Mi-an/Mi-an-hae] 미안/미안해 - Mian = Xin lỗi, Mianhae =Mình xin lỗi. (Cách nói thân mật với bạn bè hoặc người nhỏ tuổi hơn).
Ahjumma [Ah-jum-ma] 아줌마 - Chỉ những người phụ nữ đã có tuổi (gần 40 hoặc hơn). Từ này gần như được sử dụng để nói đến một người phụ nữ đã kết hôn, hoặc một người nào đó đáng tuổi mẹ mình.
Ahjumeoni [Ah-ju-meo-ni] 아주머니 - Một từ khác lịch sự hơn so với từ ở trên. (nghĩa vẫn như nhau).
Ahjussi/Ahjushi [Ah-ju-ssi] 아저씨 - Tương tự như trên nhưng đối với nam.
Unnie [Un-nie] 언 니 - Chị (nữ gọi nữ).
Noona/Nuna 누 나 - Chị (nam gọi nữ).
Oppa 오 빠 - Anh (nữ gọi nam.)
Hyung 형 - Anh (nam gọi nam).
Umuhni/Omoni/Uhmeoni 어 머니 - Mẹ.
Umma 엄 마 - Mẹ (thân mật hơn)
Abeoji 아 버지 - Bố
Appa 아 빠 - Bố (thân mật hơn)
Halmeoni/Halmuhni 할 머니 - Bà nội/ngoại.
Halahbeoji/Halabuhji 할 아버지 - Ông nội/ngoại.
Sunbae/Sunbaenim 선 배/선배님 - Đàn anh/chị. (những người có kinh nghiệm hơn).
Hoobae 후 배 - Đàn em. (những người có ít kinh nghiệm hơn).
Một số từ khác
Jjang 짱 - "Vô địch" hoặc "tuyệt vời".
Ulzzang/Uljjang 얼짱 - Một người có gương mặt rất đẹp.
Aegyo 애 교 - Sự duyên dáng hoặc nét đáng yêu.
Gaeingi 개인기 - Một khả năng đặc biệt nào đó của một người (ví dụ như khả năng nhái giọng người khác...)
ShikShin 식 신 -Thực thần. Thông thường, nó ám chỉ đến một người nào đó ăn rất nhiều.
Naengmyun 냉 면 - Mì lạnh Hàn Quốc (chưa ăn ).
Jjajangmyun 짜장면 - Một loại mì ăn chung với nước chấm từ black bean (đậu đen!!??). Không rõ cái này.
Daebak 대박 - Đại thành công, dùng để chỉ một sự kiện nào đó thành công vang dội (một bài hát, một bộ phim...). Tương tự như "big hit" trong tiếng Anh.
Maknae 막 내- Em út, dùng để chỉ thành viên nhỏ tuổi nhất, hoặc đứa con ra đời sau cùng trong một gia đình.
Hwaiting! 화이팅! - hoặc là "fighting" trong cách đọc tiếng Hàn. Nó có nghĩa động viên một ai đó.
Babo 바보 - Ngu ngơ, ngốc ngếch, ngớ ngẩn, ngờ nghệch, ngây ngô.
Saranghae/Saranghaeyo 사 랑해/사랑해요 - "Tôi yêu." (nếu nó nói đến một người, thì đó là "Tôi yêu em"...nhưng nếu bạn đặt một tân ngữ ra đằng trước nó, ví dụ 소녀시대 사랑해/소녀시대 사랑해요 {SNSD Saranghae/SNSD Saranghaeyo} , thì nó có nghĩa là "Tôi yêu SNSD").
Aigoo/Aigo 아이구/아이고 - Một thán từ biểu cảm, như "Trời ạ".
Sone 소 원 - "Điều ước". Tên dành cho fan của SNSD, xuất phát từ bài hát "Honey"(소원). (Đọc là So Won hoặc So One.)
Bbung 뻥 - Nói "bbung ee ae yo" hoặc "bbung ee yo" hoặc những từ khác với "bbung" thường có nghĩa là "Đùa thôi mà!" (Đôi khi, "bbung!" có thể là một từ tượng thanh như "BOOM!" or "BAM!")
Go Go Sing 고 고씽 - Một cách nói dễ thương, thân mật và có phần mắng yêu(!?) với nghĩa tựa như "Let's go".

Source: [You must be registered and logged in to see this link.]
Vietnamese translator: [You must be registered and logged in to see this link.]
Chúc may mắn! Haeng-un-nưl bim-ni-da! 행운을 빕니다 !

haeng-un 행운 ! (dạng ngắn gọn)

Chúc mừng sinh nhật! Saeng-il chuk-ka-ham-ni-da! 생일 축하합니다 !

saeng-il chuk-ka-hae 생일 축하해 (dạng ngắn gọn) ~~ Hello Baby ep3&4

Chúc mừng năm mới! Sae-hae-bok ma-ni pa-đư-se-yo! 새해복 많이 받으세요 ! ~~
Giáng sinh vui vẻ! Me-ri kư-ri-sư-ma-sư! 메리 크리스마스 ! ~~ Invincible Youth ep 10

Chúc mừng! Chuk-ka-đư-rim-ni-da! 축하드립니다 !

Hoan nghênh/ xin mời vào hwan-gyong-ham-ni-da 환영합니다

Xin chào an-nyeong-ha-se-yo 안녕하세요

Alô? yeo-bo-se-yo? 여보세요 ?

Bạn khỏe ko?/ Bạn thế nào rồi? eot-teoh-ke ji-nae-se-yo? 어떻게 지내세요 ?

an-nyeong ha-sim-ni-kka? 안녕하십니까?

Mình vẫn khỏe./ Mọi chuyện vẫn tốt. jal-ji-nae-yo 잘지내요

Lâu rồi ko gặp oh-ren-man-ni-da 오랜만이다

Bạn tên gì dzậy? i-reum-mi mu-eot-sim-ni-kka? 이름이 무엇입니까?

Tên của tui là ... je i-reum-mi ... im-ni-da 제 이름이 ... 입니다 (nhét tên của mình vào .... )

ngắn gọn hơn : ... im-ni-da ... 입니다

Chúng tôi là SNSD so-nyeo-shi-dae im-ni-da ~~ 소녀시대 입니다 ~~~ show nào cũng thấy dzụ này

Rất vui được gặp bạn Man-na-seo ban-gap-seum-ni-da 만나서 반갑습니다 (dạng tôn trọng)

Man-na-seo ban-ga-woa-yo 만나서 반가워요 (dạng thân mật)

Quê bạn ở đâu? eo-di-seo oh-syeos-seo-yo ? 어디서 오셨어요 ?

Mình ở .... Jeo-neun ... e-seo was-seu-yo 저는 ... 에서 왔어요 (nhét quê của mình dzô .... ^^ )

Nước Hàn Quốc han-guk 한국

Tiếng Hàn Quốc han-guk-kơ 한국어

Người Hàn Quốc han-guk sa-ram 한국 사람

Nước Việt Nam bae-đư-nam 배드남

Tiếng Việt Nam bae-đư-nam-mơ 배드남어

Người Việt Nam bae-đư-nam sa-ram 배드남 사람


Cạn ly! geon-bae 건배

Chúc ăn ngon miệng/ Mọi người ăn ngon miệng nhé! jal meok-ket-seum-ni-da 잘 먹겠습니다

Tôi/ chúng tôi đã ăn rất ngon. jal meok-keot-seum-nida 잘 먹었습니다

Hãy ăn nhiều vào! Ma-ni đư-se-yo! 많이 드세요!

Chúc ngủ ngon an-nyong-hi ju-mu-ship-si-yo 안녕히 주무십시요 (tôn trọng)

jal-ju-mu-se-yo 잘 주무세요 (thân mật) jal-ja 잘자 (dzừa mùi mẫn dzừa ngắn gọn)

Chào/ bái bai (dạng thân mật) an-nyeong 안녕

Bye bye/ Tui đi nghen! (mình là người đi) an-nyeong-hi ke-se-yo 안녕히 계세요

Bye bye/ Ừ đi đi (mình là người ở lại) an-nyeong-hi ga-se-yo 안녕히 가세요
**********
Bảng chữ cái Hangul (Hàn ngữ)
Hangul có tổng cộng 40 chữ cái, với 21 nguyên âm và 19 phụ âm. Trong đó có 24 chữ cái cơ bản và 16 chữ cái đuợc ghép từ các chữ cái cơ bản.

1. Nguyên âm: 21
Có 8 nguyên âm đơn:
ㅏ (a) ㅓ (eo – đọc là ơ), ㅗ (o – đọc là ô), ㅜ (u – đọc là u)
ㅡ(eu – đọc là ư), ㅣ(i đọc là i), ㅐ (ae), ㅔ (e)

Có 13 nguyên âm kép:
ㅑ (ya – đọc là da) ㅕ(yeo – đọc là dơ)
ㅛ (yo – đọc là dô) ㅠ(yu – đọc là du)
ㅖ (ye – đọc là de) ㅒ (yae)
ㅘ (ㅗ + ㅏ) wa ->oa
ㅙ (ㅗ + ㅐ) wae -> ue
ㅚ (ㅗ + ㅣ) oi -> uê
ㅝ (ㅜ + ㅓ) wo -> uơ
ㅞ (ㅜ + ㅔ) we -> uê
ㅟ (ㅜ + ㅣ) wi ->uy
ㅢ (ㅡ + ㅣ) ui -> ưi

2. Phụ âm: 19 Tùy vào vị trí của phụ âm trong chữ, cách đọc sẽ khác nhau :
PHỤ ÂM ĐƠN
ㄱ đọc là c, k như trong Kim (김) Taeyeon nhưng khi phiên âm thường được viết là g
ㄴ n như trong nu-na 누나
ㄷ t, d như trong shi-dae 시대
ㄹ đọc là r khi là phụ âm đầu, nhưng là l khi là phụ âm cuối, điều này tương tự như trong tên của Yuri : Yu (유) và Ri (리) ~~ viết gọn lại thành YuR (율) đọc là Yul
ㅁ m trong eom-ma 엄마
ㅂ b Trong tiếng Hàn ko có âm V, nên bất kì từ nào có âm V khi phiên âm sang tiếng Hàn đều viết làㅂ/B. Ví dụ như Việt Nam ~~ nếu phiên âm sẽ thành vae-t-nam (배드남) đọc là bae-đư-nam.
ㅅ s y chang như đọc soshi 소시
ㅇ thay vị trí của phụ âm đầu trong những tiếng bắt đầu bằng nguyên âm và đọc thành âm Ng khi là phụ âm cuối. VD: Im Yoon A (임윤아)
ㅈ j Gee gee gee gee ~~
ㅊ ch ~~ Choi Sooyoung 최수영
ㅋ âm K rõ hơn, mạnh hơn. Jessica 제시카
ㅌ đọc là th, viết là t Taeyeon 태연
ㅍ p/f Tiffany 티파니
ㅎ h trong Hyoyeon 효연 ~~ nhưng trong nhìu trường hợp âm h sẽ trở thành âm câm.


PHỤ ÂM KÉP
ㄲ kk đọc như kh
ㄸ tt : th
ㅃ pp : ph
ㅆ sh : sh
ㅉ cch : ch

3. Cấu trúc từ:
Một từ trong tiếng Hàn có 2 cấu trúc cơ bản
- Phụ âm – Nguyên âm
- Phụ âm – Nguyên âm -Phụ âm

Và được viết theo chiều ngang từ trái wa phải và chiều dọc từ trên xuống
**********
note : đây chỉ là cách viết chữ hàn và cách đọc theo phiên âm thôi ~~ đừng wa' chú ý vào phiên âm
đây là các trang web hướng dẫn tiếng hàn quốc cho người việt nam ^^

[You must be registered and logged in to see this link.]

[You must be registered and logged in to see this link.]

[You must be registered and logged in to see this link.] ~~ trường này ở tp.hcm ^^

[You must be registered and logged in to see this link.] ~~ đại sứ quán HQ ở VN

[You must be registered and logged in to see this link.] ~~ dành cho những cô dâu HQ tương lai ^^


còn đây là các trang xài english toàn phần

[You must be registered and logged in to see this link.] ~~ có nhìu video rất hay

[You must be registered and logged in to see this link.]

[You must be registered and logged in to see this link.]

[You must be registered and logged in to see this link.]
[You must be registered and logged in to see this link.]

[You must be registered and logged in to see this link.]

[You must be registered and logged in to see this link.]


và các trường ĐH có giảng dạy tiếng Hàn cho người nc ngoài: (source: vietbao.vn)

Trường ĐH Konkuk
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Kyunbuk
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Kyunghee
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Korea
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Dankook
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH DongAh
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Dongeui
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Myunji
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Baeje
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH quốc gia Busan
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH ngoại ngữ Busan
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Sogang
[You must be registered and logged in to see this link.]

Viện ngôn ngữ, trường ĐH Seoul
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Sunmoon
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH SungKyun
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH SookMyung- Korean Language Program
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Silla
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Ajoo
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Yonsei
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Ewha
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Chonnam
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Changwon
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH ngoại ngữ Hàn Quốc
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Hanyang
[You must be registered and logged in to see this link.]

Trường ĐH Hongik
[You must be registered and logged in to see this link.]

chúc mọi ng thành công ~~
**********
[You must be registered and logged in to see this link.] nè bạn , mở lấy file batang.ttc lưu vào mục C:\WINDOWS\Fonts
**********
cách ghép cái âm tiết :

cách 1 : khi các nguyên âm dạng dọc như ㅏ (a) ㅓ (eo – đọc là ơ) ㅣ(i đọc là i), ㅐ (ae), ㅔ (e) ㅑ (ya – đọc là da) ㅕ(yeo – đọc là dơ) ㅖ (ye – đọc là de) ㅒ (yae)

cách 2 : khi các nguyên âm dạng ngang như ㅛ (yo – đọc là dô) ㅠ(yu – đọc là du) ㅗ (o – đọc là ô), ㅜ (u – đọc là u) ㅡ(eu – đọc là ư)

Trong tiếng Hàn, các phụ âm thường đứng đầu hoặc cuối một âm tiết.

Tiếng Hàn có 19 phụ âm, bao gồm cả các phụ âm kép và tất cả đều có thể đứng trước một nguyên âm. Tuy nhiên chỉ có 16 phụ âm, trừ các phụ âm ㄸ, ㅃ, ㅉ là có thể đứng sau nguyên âm trong một âm tiết, đóng vai trò là 1 “phụ âm cuối” (hay còn gọi là patchim).


chú ý: trong khi ghép âm tiết, phụ âm đầu là bắt buộc phải có, cho nên các âm tiết bắt đầu bằng các nguyên âm (như IM YOON A) phụ âm đầu dc thay bằng O, đọc như âm câm. lý do thì tại sao mình cũng ko chắc, nhưng cô mình bảo để cho lung linh thôi.



Cách đọc các PATXIM

Đọc thành ㄱ (c/k) nếu các patxim là ㄱ, ㅋ, ㄲ, ㄳ, ㄺ
Ví dụ:
깎다 các tà (cắt, xén, cạo)
몫 mốc (phần)
늙다 nức tà (già)

Đọc thành ㄴ (n) nếu các patxim là ㄴ, ㄵ, ㄶ
Ví dụ:
안 an (không)
괜찮다 khuyen chan tà (khơng sao)
운전 un chơn (lái xe)

Đọc thành ㄷ (t) nếu patxim là ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ, ㅆ
Ví dụ:
닫다 tát tà (đóng)
웃다 út tà (cười)
맞다 mát tà (đúng)
쫓다 chốt tà (đuổi)
같다 cát tà (giống)
좋다 chốt tà (tốt)
있다 ít tà (có)

Đọc thành ㄹ (l) nếu các patxim là ㄹ, ㄼ, ㄽ, ㄾ, ㅀ
Ví dụ:
알다 al tà (biết)
밟다 bal tà (dẫm)
싫다 xil thà (ghét)
핥다 hal tà (liếm)

Đọc thành ㅁ (m) nếu các patxim là ㅁ, ㄻ.
Ví dụ:
꿈 *** (giấc mơ)
잠 cham (giấc ngủ)
닮다 tam tà (giống)

Đọc thành ㅍ (p) nếu các patxim làㅂ, ㅍ, ㅄ, ㄿ
Ví dụ:
밥 báp (cơm)
갚다 cáp tà (trả, trả lại)
값 cáp (giá cả)

Đọc thành ㅇ (ng) nếu các patxim là ㅇ
Vi dụ:
강 cang (dòng sông)
공항 công hang (sân bay)

credit: photo by workinkorea.com
**********
mỗi ngày 1 chút ^^ trc khi xem phần lesson dưới đây, hãy nhớ lại thiệt kỹ patchim là gì ^^

Trợ Từ

Trong tiếng Việt, cấu trúc của một câu đơn như sau
Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + trạng ngữ

VD: Tôi ăn phở vào buổi tối.

Và việc phân biệt đâu là Chủ ngữ, tân ngữ và trạng ngữ tương đối dễ dàng vì chúng ta có thể dựa
vào vị trí của từ trong câu. Chủ ngữ đứng trước động từ, tân ngữ đứng sau động từ.

Tuy nhiên, một câu đơn trong tiếng Hàn lại có cấu trúc với đặc điểm là động từ đứng cuối như sau
[Bổ ngữ] + [chủ ngữ] + [tân ngữ] + [động từ].

VD: [vào buổi tối] [tôi] [phở] [ăn].

Vị trí của chủ, tân, và bổ ngữ có thể hoán đổi cho nhau thoải mái. Vì vậy, rất khó phân biệt đâu là
chủ ngữ và tân ngữ. Do đó, người HQ dùng trợ từ để phân biệt các thành phần trong một
câu tiếng Hàn.

Trợ từ chủ ngữ: -이/-가

Được gắn sau danh từ, đại từ để chỉ danh từ đại từ đó là chủ ngữ trong câu. '-이' được gắn sau những
đại từ, danh từ có patchim ở âm cuối, `-가' được gắn sau những đại từ, danh từ không có patchim ở
âm cuối.

한국 이 - nc HQ

어머니 가 - mẹ

Trợ từ -이/-가 thường được dùng với các chủ ngữ ở ngôi số 2 hoặc nhấn mạnh để chỉ rõ chủ ngữ.

Trợ từ chủ ngữ: -은/는

Trợ từ chủ ngữ `-이/가' được dùng để chỉ rõ chủ ngữ trong câu, `은/는' được dùng chỉ chủ ngữ với ý
nghĩa nhấn mạnh, hoặc so sánh với một chủ thể khác.. '-는' được gắn sau những đại từ, danh từ
không có patchim ở âm cuối, `-은' được gắn sau những đại từ, danh từ có patchim ở âm cuối.

우리 는 소녀시대 입니다. Chúng tui là SNSD.
chúng tôi = 우리
제부모님 은 소녀시대 를 사랑합니다. Tía má tui yêu SNSD.
tía má tui = 제부모님
Trợ từ -은/는 thường được dùng với các chủ ngữ ở ngôi thứ nhất, như tôi, ta, chúng tôi, chúng ta.

Trợ từ tân ngữ '-을/를'

Trợ từ tân ngữ '-을/를' được gắn vào sau danh từ để chỉ danh từ đó là tân ngữ trực tiếp của một ngoại
động từ trong câu.'-를' được gắn sau danh từ không có patchim và '을' được gắn sau danh từ có
patchim.

서현씨는 고구마를 좋아합니다. Seohyun ssi thích khoai lang.
khoai lang = 고구마
윤아씨는 김밥을 합니다. Yoona ssi làm kimbab.
kimbap = 김밥
**********
nói về trợ từ ko thui thì tất nhiên là khó hỉu ròi tại hum bữa pót mà sợ dài wa' hổng ai thèm đọc nên mới cut ra cho nó ngắn tý

típ nghen pà kon ^^

cấu trúc 1 câu đơn trong tiếng Hàn là :

chủ ngữ + 은/는 + tân ngữ + 을/를 + động từ/tính từ.

VD: Tôi iu SNSD. ----> [Tôi] + 은/는 + [SNSD] + 을/를 + [iu].

Hum nay chúng ta sẽ thử chia động từ/tính từ theo dạng cơ bản nhất:

Đuôi từ kết thúc trong câu tường thuật thì hiện tại dạng trang trọng. Sử dụng trong giao tiếp với người lớn tuổi hơn, chức bự hơn, quyền nhiều hơn. Đây là một đuôi từ kết thúc thể hiện sự tôn kính, trang trọng, khách sáo.

- Khi âm cuối của gốc động từ/ tính từ không có patchim + ㅂ니다
- Khi âm cuối của gốc động từ/ tính từ có patchim + 습니다

Ghi chú: khi viết là ㅂ니다/습니다 nhưng ở đây có biến âm, ta sẽ ko đọc âm B, mà thay vào đó là âm M.

Ví dụ:
- 가다: đi. Khi bỏ đuôi từ -다 ta sẽ còn gốc động từ 가-. Gốc động từ 가- không có patchim +
ㅂ니다 --> 갑니다 -> kam ni tà

- 먹다: ăn. Khi bỏ đuôi từ -다 ta sẽ còn gốc động từ 먹-. Gốc động từ 먹- có patchim +
습니다 --> 먹습니다 --> meok sưm ni tà

Tương tự thế ta có:
- 이다 (là)--> 입니다. --> im ni tà

- 예쁘다 (đẹp) --> 예쁩니다. --> yê bbưm ni tà

- 웃다 (cười) --> 웃습니다. --> ut sưm ni tà

Ghép câu:

tôi (dạng trang trọng): 저 - chủ ngữ

iu : 사랑하다 - động từ

SNSD : 소녀시대 - tân ngữ

저는 소녀시대를 사랑합니다. --> jeo nưn so nyeo shi dae rưl sa rang ham ni tà.

khoai lang : 고구마
thích : 좋아하다

서현씨는 고구마를 좋아합니다.
Seohyun ssi thích khoai lang.

kimbab : 김밥
làm : 하다

윤아씨는 김밥을 합니다. Yoona ssi làm kimbab.
kimbap = 김밥

mọi người hãy thử đặt câu nha. sau đây là 1 số từ mới

noun:
I : 저 jeo
You : 너 neo
bố : 아빠 appa
mẹ : 엄마 eomma
bà cô già, bà thím : 아줌마 ajumma
nhà : 집 jib
tên : 이름 i reum
trường : 학교
học sinh : 학생
trường đại học : 대학교
sinh viên : 대학생
thầy/cô giáo : 선생
tiệm ăn/nhà hàng : 식당 shikdang
dưa leo : 오이 ô i


verb:
ăn : 먹다 meok tà
uống : 마시다 ma shi tà
là : 이다 i tà
đi : 가다 ka tà
đến : 오다 ô tà
xem : 보다 bô tà
**********
thiệt ra ko có họ nào đọc là Park cả ^^ chỉ là phiên âm đọc nghe rất là Tây nên ng ta mới để thôi

có họ Bak 박 như trong 박은혜 / Bak(Park) Eun Hye

Baek 백 như trong 백지영 / Baek Ji Young

còn họ Shin, khi S đi với I thì chuyển thành SH cho ng phương Tây dể đọc, vẫn viết là SIN --> 신

cũng như trên, chả có chữ nào phiên âm đúng ra Young cả, chính xác là Yeong 영 , như trong 최수영 / Choi Soo Young (Choi Su Yeong)
**********
Sơ sơ thía thoai
^^

albee_1411



Lớp: 10NH
Tổng số bài gửi: 513
$: 17255
Birthday Birthday: 14/11/1991

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Hàn cơ bản! ^^

Bài gửi by pinkle0pard on 28/9/2010, 9:45 pm

dạy tiếng Hàn lun!!! gê thế??? lol!

***************Chữ Ký cá nhân****************

pinkle0pard



Lớp: DH10NH
Tổng số bài gửi: 449
$: 17542
Birthday Birthday: 20/07/1991

http://www.dh10nh.tk

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Hàn cơ bản! ^^

Bài gửi by admin on 28/9/2010, 9:46 pm

dung la` Fan Han thu thiet rui kaka

***************Chữ Ký cá nhân****************


admin



Lớp: dh10nh
Tổng số bài gửi: 843
$: 19034
Birthday Birthday: 15/06/1991

http://dh10nh.4rumer.com

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Hàn cơ bản! ^^

Bài gửi by minamoto on 28/9/2010, 9:56 pm

[An-nyeong-ha-sae-yo] => ăn nho hay ăn si rố

***************Chữ Ký cá nhân****************
[b]Minashop - trang bán hàng trực tuyến tại Long Xuyên chuyên bán quà lưu niệm độc - sáng tạo, có gói quà và giao hàng tận nơi, bạn có nhu cầu xem tại [You must be registered and logged in to see this link.] nhé, liên hệ mua hàng: [You must be registered and logged in to see this link.], sđt: 01634.153.513[/b]

minamoto



Lớp: thiên đường tình iu
Tổng số bài gửi: 526
$: 18041
Birthday Birthday: 05/02/1989

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Hàn cơ bản! ^^

Bài gửi by admin on 28/9/2010, 10:00 pm

minamoto đã viết:[An-nyeong-ha-sae-yo] => ăn nho hay ăn si rố
pa` cung gioi tieng han wa ha kaka

***************Chữ Ký cá nhân****************


admin



Lớp: dh10nh
Tổng số bài gửi: 843
$: 19034
Birthday Birthday: 15/06/1991

http://dh10nh.4rumer.com

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Hàn cơ bản! ^^

Bài gửi by albee_1411 on 28/9/2010, 10:16 pm

Way way, box nì là box Hàn mừ! Very Happy
Đương nhiên là phải khai thác từ mọi góc độ òi!
Dạy gì đâu, chỉ là share thui mừ... sở thích thôi ^^
Còn nữa bà bí sao lại bôi bác tiếng xin chào của ngừ ta thía hở???


Được sửa bởi albee_1411 ngày 28/9/2010, 10:29 pm; sửa lần 1.

albee_1411



Lớp: 10NH
Tổng số bài gửi: 513
$: 17255
Birthday Birthday: 14/11/1991

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Hàn cơ bản! ^^

Bài gửi by pinkle0pard on 28/9/2010, 10:19 pm

pà pí phiên âm như thế là quá chuẩn xác rầu!!! kaka lol!

***************Chữ Ký cá nhân****************

pinkle0pard



Lớp: DH10NH
Tổng số bài gửi: 449
$: 17542
Birthday Birthday: 20/07/1991

http://www.dh10nh.tk

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Hàn cơ bản! ^^

Bài gửi by albee_1411 on 29/9/2010, 7:48 pm

Ặc ặc, cô bí này... cô là bạn Kim Bum đấy nhá! Đọc cho chuẩn đi, chuẩn bị tinh thần đón KB! hahaha

albee_1411



Lớp: 10NH
Tổng số bài gửi: 513
$: 17255
Birthday Birthday: 14/11/1991

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết